Sản phẩm
HOTLINE:
0777181778
08:30 | 08/02/2026 Lượt xem: 61
Công ty có đội ngũ kỹ thuật bảo hành xe howo được đào tạo bài bản, kinh nghiệm chuyên sâu lâu năm, với tay nghề cao cùng với hệ thống trang thiết bị hiện đại, phụ tùng chính hãng, đầy đủ nhằm đáp ứng nhu cầu thay thế, bảo dưỡng, sữa chữa trong xuyên suốt quá trình quý khách sử dụng xe.
Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng chính sách bảo hành, bảo dưỡng của công ty chúng tôi, với rất nhiều lợi ích cho quý khách, kính mong quý khách hàng đọc kỹ những nội dung được đưa ra trong bài viết để luôn giữ cho chiếc xe howo cụ thể và xe ben howo và xe đầu kéo howo để có một chiếc xe hoạt động trong tình trạng tốt nhất.
|
PHIẾU XÁC NHẬN THÔNG TIN VÀ ĐĂNG KÝ BẢO HÀNH |
|||
|
Ngày…..tháng…..năm….. |
Địa điểm giao xe: |
||
|
Phần thông tin khách hàng |
|||
|
Tên khách hàng: |
Điện thoại: |
||
|
Địa chỉ: |
|||
|
Người giao: |
Đại diện bên nhận: |
||
|
Phần thông tin về xe |
|||
|
Loại xe: |
Chỉ số km trên xe: |
||
|
Số khung: |
Số máy: |
||
|
Thông tin về đại lý |
Tên đại lý: |
Điện thoại: |
|
|
Địa chỉ: |
|
||
|
Xác nhận của khách hàng Xác nhận của đại lý/ Đơn vị bán |
|||
Quý khách hàng nên dành thời gian đọc kỹ sổ bảo hành này để tìm hiểu đầy đủ về bảo dưỡng định kỳ, đăng ký bảo hành với nhà cung cấp và tự xem xét trách nhiệm của người sử dụng trong việc bảo dưỡng định kỳ:
Chi phí bất thường phát sinh do lỗi chi tiết hoặc lỗi lắp ráp của bất cứ phụ tùng nào đều không được bảo hành. Nhưng chi phí này bao gồm:
Quý khách hàng nếu không tuân thủ một trong những điều kiện say đây của chúng tôi, quý khách sẽ không được hưởng chính sách bảo hành của chúng tôi cho chiếc xe của mình.
Trong thời hạn còn hiệu lực bảo hành, nếu xe gặp sự cố chúng tôi yêu cầu khách hàng thực hiện các việc sau:
|
STT |
HỆ |
DANH MỤC PHỤ TÙNG |
ĐỘNG CƠ |
ĐỘNG CƠ |
||
|
Thời |
Km |
Thời |
Km |
|||
|
1 |
Động cơ |
Thân máy, bích đuôi máy, bu lông mặt máy, đáy các te, chụp nắp máy, lò xo xupap, giá bắt chân máy trước, đầu bò đuôi máy, bưởng bánh răng đầu |
18 |
60.000 |
12 |
20.000 |
|
Bánh răng cam, trục bánh răng trung gian, bánh răng trung gian, bánh răng trục cơ, bánh răng bơm cao áp, bánh răng bơm hơi, con đội, trục giàn cò, giá đỡ xupap, đũa đẩy, cốc đũa đẩy, két làm mát dầu, cổ xả trước, cổ xả sau |
12 |
30.000 |
12 |
20.000 |
||
|
Xupap, tay biên, bulon tay biên, cò mổ, bánh đà sau, mặt máy, xi lanh, piston, ắc piston, xéc măng, trục cam, trục cơ, bơm dầu động cơ, bạc biên, bạc balie, máy nén khí, bơm nước làm mát, tuy ô cao áp, giá đỡ bầu lọc dầu động cơ, răng bánh đà, bánh đà trước, ống phun cao áp (Comorail) |
6 |
30.000 |
6 |
15.000 |
||
|
Ống gió nạp, bộ tăng dây cu roa |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
||
|
Bơm cao áp, kim phun (không bảo hành trong trường hợp dầu diezen không đạt chất lượng, không thay lọc định kỳ) |
6 |
20.000 |
6 |
15.000 |
||
|
Van xả áp comorail, cảm biến comorail, cảm biến trục cơ, cảm biến áp suất dầu động cơ, cảm biến nhiệt độ nước, cảm biến áp suất khí nạp, cảm biến trục cam, cảm biến lưu lượng dầu, van PCV |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
||
|
Máy đề, bơm tay nhiên liệu, máy phát điện, turbo, bộ ly tâm cánh quạt, trục cánh quạt, phao báo dầu, xi lanh cúp bô (không bảo hành két nước, gió) |
3 |
15.000 |
1 |
10.000 |
||
|
2 |
Ly hợp |
Tổng côn trên, tổng côn dưới, giá bắt tổng côn dưới, bàn đạp chân côn |
3 |
20.000 |
3 |
15.000 |
|
Bàn ép (không bảo hành trong trường hợp hỏng lá côn dẫn tới hỏng bàn ép, bánh đà), càng cua, bi T |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
||
|
3 |
Hộp số |
Đầu bò hộp số (Bao côn), vỏ hộp số, đầu máy khâu |
12 |
30.000 |
12 |
20.000 |
|
Bánh răng các số, càng cua đi số, trục chính, trục trung gian, trục A cơ, trục số lùi |
6 |
20.000 |
6 |
15.000 |
||
|
Bộ đồng tốc chuyển tầng (không bao gồm căn, cá đồng, cần thao tác), xi lanh bộ chuyển tầng, bánh răng hành tinh, trục hành tinh, trục chuyển tầng, vành răng hành tinh trục chuyển tầng, mặt bích các đăng hộp số |
6 |
15.000 |
6 |
15.000 |
||
|
Bộ đồng tốc tầng lửng (16 số) |
4 |
15.000 |
4 |
10.000 |
||
|
Van chia hơi chuyển tầng, bánh răng chuyển tầng nhanh chậm,bơm dầu hộp số, bộ trích lực |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
||
|
Cảm biến số mo, cảm biến cài ben, cảm biến số lùi, vòng bi trục chính, vòng bi A cơ, vòng bi số lùi, vòng bi trục phụ, vòng bi chuyển tầng, dây đi số, dây chỉnh số, rô tuyn đi số, cần đi số, tay nắm cần số, giá bắt cơ cấu đi số, trợ lực đi số (hộp số 10T) |
3 |
15.000 |
3 |
15.000 |
||
|
4 |
Trục truyền động |
Trục các đăng chính, trục láp dọc, trục láp ngang, trục các đăng nối cầu. (không bảo hành bi quang treo) |
6 |
20.000 |
6 |
15.000 |
|
Bi chữ thập, mặt bích các đăng |
3 |
15.000 |
3 |
15.000 |
||
|
5 |
Cầu giữa Cầu sau |
Vỏ cầu giữa và cầu sau, vỏ đầu con lợn, vỏ bánh răng trung gian, vỏ gọng kính cầu giữa & cầu sau |
12 |
40.000 |
12 |
20.000 |
|
Bánh răng trung gian cầu giữa, trục chữ thập, vỏ vi sai, bộ cài cầu, cài cứng (không bảo hành trong trường hợp quên nhả công tắc cài cầu) |
6 |
20.000 |
6 |
15.000 |
||
|
Trục con lợn, trục chính, bộ vành chậu quả dứa, bộ giảm tốc moay ơ, moay ơ, bi moay ơ, bánh răng mặt trời vi sai, bánh răng hành tinh vi sai (không bảo hành cho bạc đồng, căn trục, căn nón, căn bánh răng mặt trời), xi lanh cài cầu, bi bót con lợn, bi bánh răng trung gian, bi gọng kính, bi quả dứa |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
||
|
6 |
Cầu dẫn hướng |
Dí trước |
12 |
30.000 |
12 |
20.000 |
|
Đầu bút chì, giá bắt trục đứng, chuyển hướng bàn tay ếch, moay ơ trước (không bao gồm tắc kê trước) |
6 |
20.000 |
6 |
15.000 |
||
|
Bàn tay ếch, trục đứng, ắc phi dê (không bao gồm căn bạc ắc phi dê) |
4 |
10.000 |
4 |
10.000 |
||
|
7 |
Hệ thống lái |
Bót lái (không bao gồm các loại zoăng phớt) |
6 |
20.000 |
6 |
15.000 |
|
Hộp dầu bót lái, vô lăng, trục lái |
6 |
20.000 |
6 |
15.000 |
||
|
Bơm trợ lực lái, xi lanh dẫn động |
3 |
20.000 |
3 |
15.000 |
||
|
Ba dọc, ba ngang. (không bao gồm rotuyn & do ngoại lực tác động) |
3 |
10.000 |
3 |
10.000 |
||
|
8 |
Hệ thống phanh |
Bình hơi, chân phanh. (không bảo hành trong trường hợp hư hỏng do tác động của ngoại lực) |
12 |
20.000 |
12 |
20.000 |
|
Cóc chỉnh phanh trước, cóc chỉnh phanh sau, trục quả đào, quả đào phanh |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
||
|
Các loại van chia hơi, phanh tay, đĩa phanh đĩa, bầu phanh, giá đỡ bầu phanh, guốc phanh, tăng bua (không bảo hành trong trường hợp mòn, bị nứt, đứt đoạn) |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
||
|
9 |
Gầm xe |
Chassis chính, chassis phụ (không bao gồm các điểm nối) |
12 |
60.000 |
12 |
20.000 |
|
Bộ balance, bạc balance (không bao gồm phớt balance), tay giằng cầu (không bao gồm táo) |
6 |
20.000 |
6 |
10.000 |
||
|
10 |
Hệ thống nhíp |
Các phần giá đỡ bằng sắt thép, bộ phận giảm sóc nhíp (không bao gồm nhíp, quang nhíp, gối nhíp) |
5 |
20.000 |
5 |
10.000 |
|
11 |
Lốp |
Tổng thành la giăng (không bảo hành trong trường hợp quá tải). Lốp, xăm yếm không bảo hành |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
|
12 |
Cabin |
Khung xương ca bin |
3 |
20.000 |
3 |
10.000 |
|
Bơm nâng ca bin, xi lanh nâng hạ ca bin |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
||
|
Bộ phận khóa ca bin, van chia hơi ghế hơi |
3 |
10.000 |
3 |
10.000 |
||
|
13 |
Hệ thống điện |
Hộp ECU, bảng đồng hồ, hộp điều khiển đèn, tay điều khiển xi nhan, mô tơ gạt mưa, bảng cầu chì, cảm biến chân ga, ga tay bồn trộn bê tông |
4 |
15.000 |
4 |
15.000 |
|
Bảng điện điều hòa, các rơ le, hộp đen điều khiển NanoBCU, BCU, các bộ phận cảm biến. Các loại nút điều khiển, dây nối, công tắc đèn, đèn pha, hộp điều khiển khóa cửa, đài CD, đài DVD compa nâng hạ kính, mô tơ nâng hạ kính, công tắc lên xuống kính |
3 |
10.000 |
3 |
10.000 |
||
|
Bình ắc quy thuộc nhóm phụ tùng tiêu hao và không nằm trong phạm vi bảo hành |
/ |
/ |
/ |
/ |
||
|
14 |
Điều hòa |
Đường ống nhôm (không bảo hành trong trường hợp bị ngoại lực tác động vào làm hư hỏng) |
6 |
20.000 |
6 |
15.000 |
|
Máy nén khí điều hòa, giàn nóng điều hòa, phin lọc ga, van phun giàn lạnh, quạt giàn lạnh, trở quạt điều hòa |
4 |
20.000 |
4 |
15.000 |
||
|
15 |
Hệ thống SCR |
Hộp ECU, bơm ure, cảm biến nhiệt độ, cảm biến NOx, kim phun urê, bình urê, bình SCR, phao báo mức urê. (không bảo hành với những hư hỏng do ngoại lực tác động) |
3 |
25.000 |
3 |
15.000 |
|
16 |
Cơ cấu thủy lực |
Tay nâng hạ ben, bơm thủy lực, xi lanh thủy lực, trục truyền động, van phân phối |
3 |
15.000 |
3 |
10.000 |
|
Đường ống bơm dầu xi lanh ben |
3 |
10.000 |
3 |
10.000 |
||
|
Tháp ben (không bao gồm phớt, không bảo hành hư hỏng do lỗi vận hành) |
4 |
20.000 |
4 |
15.000 |
||
|
Bộ giảm tốc xe trộn bê tông, bơm lai giảm tốc, két làm mát dầu |
|
|
6 |
15.000 |
||
PHẦN III: HƯỚNG DẪN BẢO DƯỠNG TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG
Các công việc kiểm tra hàng ngày là những việc làm nhỏ tuy nhiên là rất quan trọng. Hãy thực hiện nó trước khi bắt đầu một ngày làm việc hoặc trước khi có chuyến đi xa nhằm tránh những sự cố trục trặc và giữ cho chiếc xe của quý khách hoạt động ổn định và an toàn.
Xe của bạn cần được theo dõi & thực hiện đúng lịch bảo dưỡng để xe vận hành tốt, hiệu suất cao. Ký hiệu:
R: Thay thế
I : Kiểm tra, làm sạch, thay thế nếu cần
|
Khoảng ( km ) x 1000 |
1 |
10 |
20 |
30 |
40 |
50 |
60 |
|
|
Thời gian ( Tháng ) |
1 |
3 |
6 |
9 |
12 |
15 |
18 |
|
|
|
DANH MỤC |
|||||||
|
|
ĐỘNG CƠ |
|||||||
|
1 |
Thay dầu bôi trơn |
Theo danh mục khuyến cáo dầu bảo dưỡng |
||||||
|
2 |
Thay thế lọc dầu động cơ, lọc nhiên liệu tinh, lọc nhiên liệu thô |
Theo danh mục khuyến cáo dầu bảo dưỡng |
||||||
|
3 |
Kiểm tra sự rò rỉ dầu, nước làm mát, khí nạp |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
4 |
Kiểm tra, làm sạch lọc gió hoặc thay thế |
|
I |
R |
I |
R |
I |
R |
|
5 |
Kiểm tra & điều chỉnh độ căng dây cu loa dẫn động của động cơ |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
6 |
Làm sạch bề mặt két nước, két gió, giàn nóng điều hòa |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
7 |
Kiểm tra áp suất phun và điều kiện phun của kim phun |
|
|
I |
|
I |
|
I |
|
8 |
Kiểm tra độ rơ trục bơm nước, puli dẫn động… |
|
|
|
|
I |
|
I |
|
9 |
Kiểm tra, sục rửa thùng dầu nhiên liệu nếu bẩn, lẫn nước |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
10 |
Máy nén khí |
|
|
|
|
I |
|
|
|
11 |
Kiểm tra & siết chặt chân máy & các mối ghép khác |
|
|
|
I |
|
|
I |
|
12 |
Điều kiện vận hành máy (khởi động, không tải, tốc độ tối đa, garanty) |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
13 |
Nước làm mát động cơ |
Thay thế mỗi 4 năm hoặc 200.000km tùy điều kiện nào đến trước |
||||||
|
|
BƠM CAO ÁP |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra đường ống nhiên liệu |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
2 |
Kiểm tra sự hoạt động của cơ cấu điện điều khiển bơm cao áp, nếu cần hiệu chỉnh điểm bắt đầu cấp nhiên liệu của bơm cao áp. |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
3 |
Kiểm tra khí thải của động cơ, điều chỉnh tốc độ chạy không tải theo tiêu chuẩn |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
|
HỆ THỐNG ĐIỆN |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra siết chặt các đầu giắc cắm |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
2 |
Làm sạch bề mặt bình ắc quy, thông lỗ thông hơi. Kiểm tra mức & nồng độ dung dịch ắc quy, bổ sung nếu cần. |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
3 |
Kiểm tra bảng cẩu chì, rơ le, dây dẫn & thay thế nếu hư hỏng |
Kiểm tra hằng ngày, hư hỏng thay thế |
||||||
|
4 |
Kiểm tra công tắc bảng điều khiển |
Kiểm tra hằng ngày, hư hỏng thay thế |
||||||
|
5 |
Điều chỉnh bộ căng dây đai dẫn động máy phát. |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
|
HỆ THỐNG ĐIỆN KHÍ THẢI |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra mức ure trong bình, đảm bảo chất lượng ure theo đúng tiêu chuẩn. |
Kiểm tra hằng ngày, thiếu bổ sung |
||||||
|
2 |
Kiểm tra sự rò rỉ ure các đường ống, bình chứa. |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
3 |
Kiểm tra kim phun ure |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
4 |
Kiểm tra các cảm biến nhiệt độ, cảm biến NOx |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
|
HỘP SỐ/LY HỢP/ TRỤC TRUYỀN ĐỘNG |
|||||||
|
1 |
Hành trình tự do chân côn, điều kiện vận hành |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
2 |
Kiểm tra độ mòn của ly hợp |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
3 |
Kiểm tra cơ cấu dẫn động và hệ thống truyền động ly hợp |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
4 |
Kiểm tra siết chặt bulông nắp hộp số, các bulông nối ghép ly hợp hộp số, trục các đăng |
Kiểm tra hằng ngày |
||||||
|
5 |
Kiểm tra độ rơ mặt bích các đăng, vòng bi chữ thập các đăng và các bi quang treo |
Kiểm tra hằng ngày |
||||||
|
6 |
Kiểm tra rò rỉ dầu số |
Kiểm tra hằng ngày |
||||||
|
7 |
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ của cơ cấu đi số, chỉnh số, trục các đăng.... |
Kiểm tra hằng ngày |
||||||
|
8 |
Dầu côn |
Thay thế mỗi 2 năm hoặc 160.000km |
||||||
|
|
HỆ THỐNG CẦU |
|||||||
|
1 |
Trục các đăng, vòng bi |
|
|
|
I |
I |
|
I |
|
2 |
Bi moay ơ trước sau |
|
|
|
I |
I |
|
I |
|
3 |
Bulong tắc kê |
|
|
|
I |
I |
|
|
|
4 |
Áp suất lốp |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
5 |
Đảo lốp |
Mỗi 20.000~25.000km |
||||||
|
|
HỆ THỐNG LÁI |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra sự rò rỉ dầu trợ lực lái |
I |
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
2 |
Điều chỉnh độ chụm bánh xe |
Điều chỉnh và vệ sinh mỗi 40,000km sau lần điều chỉnh đầu tiên 5,000km |
||||||
|
3 |
Góc lái, siết lại đai ốc hãm |
I |
|
|
|
I |
|
|
|
4 |
Rơ tay lái, rò rỉ và rơ lỏng (trong lúc vận hành) |
I |
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
|
HỆ THỐNG PHANH |
|||||||
|
1 |
Điều chỉnh khe hở tăng bua & má phanh |
Kiểm tra và thay thế nếu cần( tùy thuộc điều kiện sử dụng) |
||||||
|
2 |
Kiểm tra độ mài mòn tăng bua |
I |
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
3 |
Hành trình bàn đạp phanh |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
4 |
Bơm hơi, van chia hơi phanh, van an toàn |
Kiểm tra mỗi 5.000km |
||||||
|
5 |
Kiểm tra sự rò rì đầu nối đường hơi phanh |
Kiểm tra mỗi ngày |
||||||
|
|
PHANH DỪNG ĐỖ |
|||||||
|
1 |
Chức năng phanh đỗ |
Kiểm tra mỗi khi 5.000km hoặc khi cần thiết |
||||||
|
2 |
Tăng bua |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
3 |
Má phanh |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
|
HỆ THỐNG TREO |
|||||||
|
1 |
Hư hỏng hệ thống treo |
|
I |
I |
I |
I |
I |
I |
|
2 |
Quang nhíp |
Điều chỉnh quang nhíp mỗi 20.000km sau lần điều chỉnh tại 5.000km hoặc khi cần thiết |
||||||
|
3 |
Hư hỏng lá nhíp |
|
Kiểm tra hàng ngày |
|||||
|
4 |
Giảm sóc, chảy dầu và hư hỏng |
|
Kiểm tra mỗi 5.000km hoặc khi cần |
|||||
|
|
KHUNG GẦM |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra độ rơ các bulong, đai ốc & siết chặt |
I |
Kiểm tra tại mỗi 5.000km hoặc khi cần |
|||||
|
2 |
Dầu thủy lực nâng cabin |
Kiểm tra mỗi 3 tháng |
||||||
|
3 |
Cơ cấu nối đầu kéo và rơ mooc, chốt khóa lỏng hay hỏng |
|
|
|
I |
I |
|
I |
|
4 |
Chốt, mâm kéo |
|
|
|
I |
I |
|
I |
|
|
CABIN |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra, làm sạch buồng lái, kính chắn gió, cánh cửa, cửa sổ, gương chiếu hậu, đệm ghế ngồi, cơ cấu nâng ca bin, tra dầu mỡ vào những điểm quy định. |
Kiểm tra hàng ngày |
||||||
|
2 |
Kiểm tra bu lông bắt giữ buồng lái với chassis. Kiểm tra hệ thống thông gió |
Kiểm tra hàng ngày |
||||||
|
|
THÙNG XE |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra thùng, thành ben, các móc khóa thành bệ, khóa ben, bản lề cửa hông, quang giữa chassis phụ với chassis chính. |
Kiểm tra hàng ngày |
||||||
|
|
HỆ THỐNG THỦY LỰC |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra cơ cấu nâng, hạ ben, độ an toàn và kín của các đầu nối, ống dẫn dầu. |
Kiểm tra hàng ngày & thay thế theo danh mục bảo dưỡng |
||||||
|
3 |
Kiểm tra mức dầu trong thùng dầu thủy lực. Nếu thiếu phải bổ xung thêm. Thay dầu, thay lọc theo quy định. |
Kiểm tra hàng ngày & thay thế theo danh mục bảo dưỡng |
||||||
|
4 |
Kiểm tra cáp, cơ cấu an toàn đối với xe tải gắn cẩu tự hành |
Kiểm tra hàng ngày |
||||||
Trân trọng cảm ơn!